cold turkey

Noun
  1. sự biểu lộ các quan điểm một cách lỗ mãng.
    • I told him cold turkey
      tôi bảo anh ta lỗ mãng.
  2. việc bỏ các thói quen liên quan đến các chất gây nghiện một cách dứt khoát tuyệt nhiên không bao giờ sử dụng lại nữa.
    • he quit smoking cold turkey
      anh ấy quyết tâm bỏ thuốc.
    • she quit her job cold turkey
      ấy đã bỏ hẳn việc.
cold turkey
He quit smoking cold turkey.